Tài liệu API dành cho đối tác
Kết nối web con với hệ thống để lấy dịch vụ, xem số dư, tạo đơn và kiểm tra đơn hàng. Tài liệu này chỉ công khai các trường cần thiết, không hiển thị thông tin server nguồn hoặc dữ liệu nội bộ.
/apiQuick start
Luồng tích hợp cơ bản cho web con: lấy dịch vụ, kiểm tra số dư, tạo đơn, rồi kiểm tra trạng thái đơn.
Gọi services.php để lấy mã dịch vụ, tên, giá, min và max.
Gọi profile.php để xem tài khoản và số dư hiện tại.
Gọi buy.php bằng POST JSON để tạo đơn an toàn.
/api/services.php?username=USER&password=PASS
{
"username": "USER",
"password": "PASS",
"service": 123,
"link": "https://facebook.com/example",
"quantity": 1000
}Xác thực API
Mỗi request cần gửi username và password của tài khoản trên hệ thống. Không cần API key riêng.
| Tham số | Bắt buộc | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|---|
username | Bắt buộc | string | Tên đăng nhập tài khoản. |
password | Bắt buộc | string | Mật khẩu tài khoản. |
Không đưa username/password API lên frontend công khai. Hãy gọi từ server web con của bạn.
{
"success": false,
"status": 401,
"message": "Sai tài khoản hoặc mật khẩu.",
"data": [],
"time": "2026-06-27 17:08:03"
}{
"success": false,
"status": 400,
"message": "Vui lòng nhập username và password.",
"data": [],
"time": "2026-06-27 17:08:03"
}Lấy danh sách dịch vụ
Endpoint dùng để lấy các dịch vụ đang mở bán. Response chỉ có field cần dùng cho web con.
/api/services.php?username=USER&password=PASS| Field | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
service | number | Mã dịch vụ, dùng khi gọi buy.php. |
name | string | Tên dịch vụ hiển thị cho khách. |
category | string | Nhóm dịch vụ. |
platform | string | Nền tảng như facebook, tiktok, instagram... |
rate | number | Giá / 1000 lượt. |
min | number | Số lượng tối thiểu. |
max | number | Số lượng tối đa. |
status | string | Trạng thái dịch vụ. |
{
"success": true,
"status": 200,
"message": "Lấy danh sách dịch vụ thành công.",
"data": [
{
"service": 123,
"name": "Tăng like Facebook",
"category": "Facebook Like",
"platform": "facebook",
"rate": 500,
"min": 100,
"max": 10000,
"status": "active"
}
],
"time": "2026-06-27 17:08:03"
}charge = rate / 1000 × quantity. Ví dụ rate = 500, quantity = 1000 thì phí là 500đ.
Xem thông tin tài khoản
Endpoint dùng để kiểm tra tài khoản còn hoạt động không, số dư và tổng đã chi tiêu.
/api/profile.php?username=USER&password=PASS{
"success": true,
"status": 200,
"message": "Lấy thông tin tài khoản thành công.",
"data": {
"username": "demo_user",
"balance": 100000,
"spent": 50000,
"status": "active",
"currency": "VND"
},
"time": "2026-06-27 17:08:03"
}Tạo đơn hàng
Endpoint dùng để mua dịch vụ. Hệ thống tự kiểm tra số dư, tạo đơn và xử lý server phía sau.
/api/buy.php| Tham số | Bắt buộc | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|---|
username | Bắt buộc | string | Tên đăng nhập. |
password | Bắt buộc | string | Mật khẩu. |
service | Bắt buộc | number | Mã dịch vụ lấy từ services.php. |
link | Bắt buộc | string | Link hoặc ID cần chạy dịch vụ. |
quantity | Bắt buộc | number | Số lượng cần mua. |
type | Tuỳ chọn | string | Dùng cho reaction: like, love, care, haha, wow, sad, angry. |
comments | Tuỳ chọn | string | Dùng cho comment, mỗi dòng là một bình luận. |
{
"username": "demo_user",
"password": "demo_pass",
"service": 123,
"link": "https://facebook.com/example",
"quantity": 1000,
"type": "like"
}{
"success": true,
"status": 200,
"message": "Tạo đơn thành công.",
"data": {
"order": 1001,
"order_code": "MDV20260512220000123456",
"service": 123,
"quantity": 1000,
"charge": 500,
"status": "processing",
"created_at": "2026-06-27 17:08:03",
"balance": 99500
},
"time": "2026-06-27 17:08:03"
}Web con chỉ cần truyền service, link, quantity. Không cần truyền api_source, remote_id, url_api hoặc server nguồn.
Xem đơn hàng
Endpoint dùng để lấy danh sách đơn gần nhất hoặc kiểm tra chi tiết một đơn theo id/mã đơn.
/api/orders.php?username=USER&password=PASS/api/orders.php?username=USER&password=PASS&order=1001| Tham số | Bắt buộc | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|---|
username | Bắt buộc | string | Tên đăng nhập. |
password | Bắt buộc | string | Mật khẩu. |
order | Tuỳ chọn | number/string | ID đơn hoặc mã đơn. Bỏ trống để lấy danh sách đơn. |
{
"success": true,
"status": 200,
"message": "Lấy danh sách đơn thành công.",
"data": [
{
"order": 1001,
"order_code": "MDV20260512220000123456",
"service": 123,
"name": "Tăng like Facebook",
"link": "https://facebook.com/example",
"quantity": 1000,
"charge": 500,
"status": "processing",
"created_at": "2026-06-27 17:08:03"
}
],
"time": "2026-06-27 17:08:03"
}Trạng thái đơn
Các trạng thái phổ biến khi web con kiểm tra đơn hàng.
Lỗi thường gặp
Các response lỗi phổ biến để web con xử lý thông báo cho người dùng.
{
"success": false,
"status": 400,
"message": "Tạo đơn thất bại: số dư hiện không đủ để tạo đơn.",
"data": [],
"time": "2026-06-27 17:08:03"
}{
"success": false,
"status": 404,
"message": "Dịch vụ không tồn tại hoặc đang bảo trì.",
"data": [],
"time": "2026-06-27 17:08:03"
}Gửi đầy đủ endpoint đã gọi, dữ liệu request và response lỗi. Không gửi mật khẩu thật trong nhóm công khai.